tàu điện tiếng anh là gì

Movers: dành cho thí sinh từ 8 đến 9 tuổi. Flyers: dành cho thí sinh từ 9 đến 12 tuổi. Đặc điểm nổi bật của các chứng chỉ tiếng Anh Starters Movers Flyers đều được thiết kế một cách sinh động. Nội dung chủ yếu là các tình huống thực tế để đánh giá khả năng của trẻ Hình ảnh minh hoạ cho " tàu điện ngầm " tiếng anh là gì- Tàu điện ngầm trong tiếng anh là " subway ", được phát âm là / ˈsʌb. weɪ /. Đây là từ được sử dụng phổ cập ở Mỹ .Bạn đang xem : Tàu điện ngầm tiếng anh là gì Ví dụ: Oh my god, I left my bag on the subway. You know there are a lot of important documents in my bag so I can't lose them. Hệ thống tàu trên cao của Bangkok có 52 đoàn tàu, mỗi tàu gồm 4 toa. Dưới đây là 10 điều cần biết trước khi di chuyển trên Skytrain, theo tờ The Thaiger, để có thể thấy những điểm giống và khác với tàu Cát Linh - Hà Đông. 1. Không ai đọc báo hay tạp chí trên Skytrain. Hành App Vay Tiền. Từ điển Việt-Anh tàu điện Bản dịch của "tàu điện" trong Anh là gì? chevron_left chevron_right Bản dịch VI tàu điện ngầm {danh từ} Ví dụ về cách dùng Vietnamese English Ví dụ theo ngữ cảnh của "tàu điện" trong Anh Những câu này thuộc nguồn bên ngoài và có thể không chính xác. không chịu trách nhiệm về những nội dung này. Cách dịch tương tự Cách dịch tương tự của từ "tàu điện" trong tiếng Anh Hơn A Ă Â B C D Đ E Ê G H I K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V X Y Đăng nhập xã hội VIETNAMESEtàu điện trên caotàu cao tốcTàu điện trên cao là một tuyến tàu tốc hành với các đường ray nằm trên cao so với mặt đường trên một cầu cạn hoặc kết cấu trên cao khác thường được xây dựng bằng thép, gang, bê tông hoặc gạch. vụ tàu điện trên cao thành công đến mức các hãng khác phải làm theo và cung cấp cho hành khách giá vé rẻ was so successful that the other companies had to follow suit and offer passengers cheaper hy vọng rằng họ sẽ cung cấp dịch vụ tàu điện trên cao ở thành phố này trong tương lai không?Is there any hope that they would offer skytrain service in this city in the future?Chúng ta cùng học một số từ tiếng Anh về các loại tàu dùng làm phương tiện giao thông nha!- high-speed train tàu cao tốc- subway tàu điện ngầm- skytrain tàu điện trên cao- metro tàu điện Trong tiếng anh, các phương tiện giao thông thường đều có cách gọi riêng ví dụ như xe đạp là bicycle, xe máy là motobike, xe ô tô con thì gọi là car, xe tải nhỏ gọi là van, xe tải lớn là lorry. Tuy nhiên, có một phương tiện giao thông khác cũng rất phổ biến ở các nước phát triển nhưng ở Việt Nam thì đến nay chưa có, đó chính là tàu điện ngầm. Vậy bạn có biết tàu điện ngầm tiếng anh là gì không, hãy cùng tìm hiểu ngay sau đây nhé. Máy bay tiếng anh là gì Trực thăng tiếng anh là gì Xe cứu hộ tiếng anh là gì Xe ben tiếng anh là gì Xe tải tiếng anh là gì Tàu điện ngầm tiếng anh Tàu điện ngầm tiếng anh thường gọi là underground, phiên âm đọc là / Ngoài ra, cũng có nhiều trường hợp tàu điện ngầm tiếng anh được gọi là tube, phiên âm đọc là /tʃuːb/. Hai cách gọi này là hai cách gọi tàu điện ngầm phổ biến ở nước Anh. Underground / /tʃuːb/ đọc đúng từ underground và tube rất đơn giản. Bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ underground và tube ở trên rồi nói theo là đọc được ngay. Tất nhiên, bạn cũng có thể đọc theo phiên âm sẽ chuẩn hơn vì đọc theo phiên âm bạn sẽ không bị sót âm như khi nghe. Về vấn đề đọc phiên âm của từ underground và tube thế nào bạn có thể xem thêm bài viết Hướng dẫn đọc từ tiếng anh bằng phiên âm để biết cách đọc cụ thể. Tàu điện ngầm tiếng anh là gì Phân biệt cách gọi tàu điện ngầm ở các nước khác Trong tiếng anh tàu điện ngầm thường chỉ được gọi là underground và tube. Tuy nhiên, bạn tra từ điển có thể thấy một số từ khác cũng có nghĩa là tàu điện ngầm ví dụ như subway, metro hay rapid transit. Những cách gọi này đúng là vẫn có thể hiểu là tàu điện ngầm nhưng tiếng anh không gọi như vậy. Từ subway và rapid transit được dùng để chỉ tàu điện ngầm ở Mỹ. Ở Pháp tàu điện ngầm được gọi là metro, một số nước khác hiện cũng gọi tàu điện ngầm là metro giống như ở Pháp. Do đó, nếu bạn nói tiếng anh thuần thì tàu điện ngầm gọi là underground hoặc tube. Còn nếu nói tiếng Mỹ thì có thể gọi là subway hay rapid transit và một số nước khác có thể gọi là metro. Tàu điện ngầm tiếng anh là gì Xem thêm một số phương tiện giao thông khác Bicycle /’baisikl/ xe đạpPushchair / xe nôi dạng ngồi cho trẻ nhỏCoach /kəʊtʃ/ xe kháchRapid-transit / tàu cao tốcDumper truck / ˌtrʌk/ xe benAmbulance / xe cứu thươngElectric bike / ˌbaɪk/ xe máy điệnCar /kɑːr/ cái ô tôCovered wagon / xe ngựa kéo có máiYacht /jɒt/ thuyền đua có buồmMotobike / xe máySubway / tàu điện ngầmHot-air balloon /hɒtˈeə bəˌluːn/ khinh khí cầuTrain /treɪn/ tàu hỏaTram /træm/ xe điện chở kháchShip /ʃɪp/ cái tàu thủy dùng trong du lịch, chở hành kháchRide double /raɪd xe đạp đôiKid bike /kɪd ˌbaɪk/ xe đạp cho trẻ emBin lorry /ˈbɪn xe thu gom rácTricycle / xe đạp 3 bánh thường cho trẻ emCart /kɑːt/ xe kéo kéo tay hoặc dùng ngựa kéoTow truck /ˈtəʊ ˌtrʌk/ xe cứu hộBarge /bɑːdʒ/ cái xà lanVan /væn/ xe tải cỡ nhỏBoat /bəʊt/ cái thuyền nhỏPickup truck / ˌtrʌk/ xe bán tảiMountain bike / ˌbaɪk/ xe đạp leo núiRowing boat / ˌbəʊt/ thuyền có mái chèoMoped / xe đạp điệnLiner / du thuyềnVessel / cái tàu chở hàng, tàu thủyTanker / xe bồnBike /baik/ cái xe loại có 2 bánhTrolley / xe đẩy hàng trong siêu thịDinghy / cái xuồng Với giải thích trên, nếu bạn thắc mắc tàu điện ngầm tiếng anh là gì thì câu trả lời là underground hoặc tube. Ngoài hai từ này ra các bạn nên phân biệt với từ subway, metro và rapid transit. Người Mỹ gọi tàu điện ngầm là subway và rapid transit, còn người Pháp và một số nước khác gọi tàu điện ngầm là metro. Bài viết ngẫu nhiên cùng chủ đề

tàu điện tiếng anh là gì