ý tưởng tiếng anh là gì

Lên ý tưởng (Ideation) Khái niệm Lên ý tưởng trong tiếng Anh là Ideation. Lên ý tưởng đề cập đến một quá trình phát triển và truyền đạt các ý tưởng có qui tắc cho người khác, điển hình là trong môi trường kinh doanh. Nó mô tả chuỗi các tư tưởng từ khái niệm ban đầu cho đến khi thực hiện. Họ nói với anh là những gì họ chia sẻ mới chỉ là ý tưởng rất sơ khai, sau khi bàn bạc thảo luận có thể sẽ chọn ý tưởng khác. Việc anh chuyển thông tin ngay cho offshore team có thể làm mọi thứ rối lên. Từ đó, anh rút ra bài học là phải thận trọng hơn, khi thảo luận Thư Ý định (tiếng Anh: Letter of Intent, viết tắt: LOI) là một văn bản diễn tả ý định của người kí tên trong bức thư đi vào một hợp đồng chính thức, đặc biệt trong sắp xếp công việc kinh doanh hoặc thanh toán thương mại. Hình minh họa. Nguồn: Divestopedia. App Vay Tiền. "Lên Ý Tưởng" tiếng Anh là gì? Bạn đã bao giờ tìm hiểu về cụm từ "Lên Ý Tưởng" trong tiếng Anh chưa? Cấu trúc và cách dùng của từ vựng chỉ "Lên Ý Tưởng" trong tiếng Anh là gì? Cần lưu ý những gì khi sử dụng từ vựng chỉ "Lên Ý Tưởng" trong tiếng Anh?Trong bài viết hôm nay, chúng mình sẽ giới thiệu đến các bạn những từ vựng tiếng Anh có liên quan đến từ chỉ "Lên Ý Tưởng" trong tiếng Anh. Bạn có thể tìm thấy trong bài viết này tất cả những kiến thức tiếng Anh có liên quan đến cách dùng, phát âm, cấu trúc đi kèm và ví dụ có liên quan đến từ vựng chỉ "Lên Ý Tưởng" trong tiếng Anh. Tin chắc rằng sau bìa viết này từ vựng chỉ "Lên Ý Tưởng" sẽ là một trong những từ tủ của bạn. Để bài viết thêm sinh động và dễ hiểu, chúng mình đã sử dụng chèn thêm trong bài viết một số ví dụ Anh - Việt và hình ảnh minh họa để bạn có thể dễ dàng tiếp thu kiến thức và ghi nhớ từ vựng nhanh hơn. Bạn có thể căn cứ vào các ví dụ và luyện tập theo một số phương pháp học tập được chúng mình chia sẻ trong bài để có thể nhanh chóng cải thiện kỹ năng và kết quả của mình, tự xây dựng phương pháp học tập phù hợp với bản thân. Nếu bạn có thắc mắc hay câu hỏi nào hãy liên hệ ngay với chúng mình qua trang web này để được giải đáp và hỗ trợ chi tiết hơn nhé! Cùng bước vào những phần đầu tiên trong bài viết hôm nay!Hình ảnh minh họa từ vựng chỉ "Lên Ý Tưởng" trong tiếng Anh1."Lên Ý Tưởng" tiếng Anh là gì?"Lên Ý Tưởng" là một cụm từ được sử dụng khá nhiều. Chúng ta đều biết rằng ý tưởng trong tiếng Anh là Idea. Có rất nhiều cách để diễn đạt việc lên ý tưởng trong tiếng Anh. Sát nghĩa nhất với cụm từ này có thể dịch là Plan an idea. Ngoài ra, trong một số trường hợp có thể sử dụng cụm conjure up. Bạn có thể tham khảo thêm các ví dụ dưới đây để hiểu hơn về vai trò của hai cụm từ này trong dụShe plans an idea for the year-end ấy lên ý tưởng cho tiệc tất landscape conjures up in his vật này hiện lên trong bức tranh của anh ấy.Hình ảnh minh họa từ vựng chỉ "Lên Ý Tưởng" trong tiếng Anh"Lên Ý Tưởng" là một công đoạn rất quan trọng. Có thể hiểu "Lên Ý Tưởng" là việc đưa ra những định hướng đầu tiên, lên kế hoạch cho một việc làm, hành động, sự kiện hay tạo ra một tác phẩm nào đó. Trong một số trường hợp nhất định, có thể sử dụng nhiều cụm từ khác nhau sao cho phù hợp với văn cảnh, ngữ cảnh nói chung và thích hợp với ý nghĩa chung của câu nói. Có thể sử dụng từ Create - sáng tạo là một động từ cũng đồng nghĩa với "Lên Ý Tưởng". Bạn có thể tìm thêm nhiều từ vựng khác đồng nghĩa với "Lên Ý Tưởng" trong tiếng Anh để hiểu hơn về cụm từ này và có thể đa dạng hóa từ vựng trong bài viết, bài nói của tin chi tiết về từ vựng chỉ "Lên Ý Tưởng" trong tiếng hết, cùng tìm hiểu một chút về cách phát âm của từ Idea trong tiếng anh. Idea được phát âm là /aɪˈdɪə/ trong ngữ điệu Anh - Anh và được phát âm là /aɪˈdiːə/ trong ngữ điệu anh - Mỹ. Chúng đề là những từ có hai âm tiết và trọng âm được đặt tại âm tiết thứ hai. Về cách dùng, khi muốn biểu đạt ý nghĩa của việc "Lên Ý Tưởng" có thể sử dụng động từ dụFirst you should plan an idea for this tiên, bạn nên lên ý tưởng cho sự kiện is one of the ways that you can convey the idea of trình là một trong những cách mà bạn có thể lên ý tưởng tốt nhất.Hình ảnh minh họa từ vựng chỉ "Lên Ý Tưởng" trong tiếng AnhNgoài ra, có khá nhiều cách diễn đạt khác về từ vựng với ý chỉ việc "Lên Ý Tưởng" trong tiếng Anh. Có một động từ đặc trưng cho nghĩa này đó là CONCEPTUALIZE. Conceptualize được phát âm là /kənˈseptʃuəlaɪz/. Đây là cách phát âm duy nhất của từ này trong cả ngữ điệu Anh - Anh và Anh - Mỹ. Nó thường được sử dụng nhiều trong văn viết. Bạn có thể tham khảo thêm về cách dùng của từ này qua các ví dụ dưới dụThe ability to conceptualize is one of the most likely indicators of who will be a successful năng lên ý tưởng là một trong những khả năng cho thấy ai có tiềm năng trở thành một người lãnh đạo thành số cụm từ có liên quan đến từ vựng chỉ "Lên Ý Tưởng" trong tiếng mình đã tìm kiếm và tổng hợp lại trong bảng một số cụm từ có liên quan với "Lên Ý Tưởng" trong tiếng Anh. Bạn có thể tham khảo thêm qua bảng dưới đây. Từ vựng Nghĩa của từ Have an idea Có ý tưởng Create Sáng tạo Make a plan Xây dựng kế hoạch Impression Gây ấn tượng Cảm ơn bạn đã đồng hành và ủng hộ chúng mình trong bài viết này. Đừng quên theo dõi trang web của chúng mình để cập nhật thêm nhiều kiến thức bổ ích và thú vị nhé! Chúc bạn luôn may mắn và tự tin trên những chặng đường sắp tới của mình! trí cởi mở và lắng nghe những gì các nhiếp ảnh gia đã nói. and listen to what the photographer has to say. trong cuộc họp video trong present your ideas with clients anywhere in the world during a Hangouts video một văn bằng quản trị kinh doanh quốc tế bao gồm làm việc trên các dự án cá nhân và nhóm,Studying an international business administration degree involves working on individual and group projects,Học một văn bằng quản trị kinh doanh quốc tế bao gồm làm việc trên các dự án cá nhân và nhóm,Develop key management skills Studying an international business administration degree involves working on individual and group projects, nhận được phản hồi của họ và thậm chí chỉnh sửa cùng một tài liệu với nhau trong thời gian SharePoint Online you can present your ideas to the customers, get their feedback and even edit the same document together in real time. súc tích- điều này sẽ khiến bạn suy nghĩ lâu hơn và nghiêm túc hơn về những gì sẽ làm. which makes you think long and hard about what you are doing. cho dự án của bạn, hoặc nếu bạn vận hành một Masternode, hãy chắc chắn rằng mình có bỏ phiếu!Just submit a treasury proposal and present your idea to the network for funding and make your case, or if you operate a Masternode, be sure to vote!Phương thức giảng dạy này sẽ giúp bạn có được sự tự tin trong khả năng đọc,This mode of teaching will help you gain confidence in your ability to read, chẳng hạn như bản vẽ, áp phích, infographics, ảnh, video hoặc hoạt ảnh và viết giải thích ngắn về suy nghĩ và lựa chọn thiết kế của your idea with visualisations in one or several media of your choicesuch as drawings, posters, infographics, photo, video, or animation and write a short explanation of your thoughts and design năng giao tiếp cần thiết để nói chuyện một cách thích hợp với nhiều người trong khi duy trì giao tiếp bằng mắt tốt, chứng minh một vốn từ vựng đa dạng và viết rõ ràng và chính xác, và làm việc tốt trong một skills are needed to speak appropriately with a wide variety of people whilst maintaining good eye contact, demonstrate a varied vocabulary and tailor your language to your audience,listen effectively, present your ideas appropriately, write clearly and concisely, and work well in a group. và khung tác vụ Hoạt ảnh được cải collaborate, and effectively present your ideas with new slide transitions and an improved Animations task pane. và khung tác vụ Ảnh động được cải collaborate, and effectively present your ideas with slide transitions and an improved Animations task tôi giúp đỡ và sẽ làm việc liên tục với để cácKỹ năng giao tiếp là cần thiết để nói chuyện phù hợp với nhiều người trong khi duy trì giao tiếp bằng mắt tốt, thể hiện một từ vựng đa dạng và điều chỉnh ngôn ngữ cho khán giả, viết rõ ràng và chính xác, và làm việc tốt trong một skills are needed to speak appropriately with a wide variety of people whilst maintaining good eye contact, demonstrate a varied vocabulary and tailor your language to your audience,listen effectively, present your ideas appropriately, write clearly and concisely, and work well in a có ý tưởng mới, nhưngThere aren't any new ideas,Không có ý tưởng mới, nhưng bạnKhông có ý tưởng mới, nhưng bạnThere aren't any new ideas,Không có ý tưởng mới, nhưng bạn có thể làmThere aren't any new ideas,but it's possible to do something original in how you present your you use logic, facts, and reasoning to present your ideas?Do you have a problem with me applying logic and reason to your idea?Chia sẻ màn hình để trình bày ý tưởng của bạn, trong khi vẫn nhìn thấy mọi người trong bảng bên your screen to present your ideas, while seeing everyone in the side panel. They are constantly reacting, adapting, and developing ideas based on their Procedure là một hệ thốngThe Charette Procedure is a systematic process for gathering and developing ideas from very many stakeholders. hành vi từ đặc biệt này", Bastian Trepka giải enabled us to develop ideas as to how the structure brings about this particular magnetic behaviour,” stated sẽ được hưởng lợi từ cáccác nhà lý thuyết và triết will benefit from productive exchanges and development of ideas between MA Fine Art practitioners and MRes historians, theorists and SQL appeared in 1974 and IBM has worked to develop the ideas of Codd and released a product System/ cạnh quan trọng của việc học tập phát triển thông qua việc mua lại các kỹ năng nghiên cứu,Key aspects of learning developed through the acquisition of research skills,Nó cung cấp những hiểu biết sâu sắc về vấn đề hoặc giúp phát triển các ý tưởng hoặc giả thuyết cho nghiên cứu định lượng tiềm provides insights into the problems or helps to develop ideas or hypothesis for potential quantitative cạnh quan trọng của việc học tập phát triển thông qua việc mua lại các kỹ năng nghiên cứu,Key aspects of learning develop through the acquisition of research skills,Nhưng vì sao mọi người lạichia sẻ sự tinh thông và phát triển các ý tưởng của họ rồi sau đó được Quirky sản xuất và bán?But why would people share their expertise and develop ideas that are then manufactured and sold by Quirky? vụ cho nghiên cứu định provides insights into the problems or helps to develop ideas or hypothesis for potential quantitative was during this period that Gödel developed the ideas that would devastate the foundations of mathematics. hành vi từ đặc biệt này", Bastian Trepka giải enabled us to develop ideas as to how the structure brings about this particular magnetic behaviour", explains Bastian Procedure là một hệ thốngThe Charette Procedure is a systematic process and it gathers and develops ideas from many stakeholders. cách độc lập và kết hợp với khách hàng và đối provide solutions, develop concepts, and manufacture equipment independently and implement them jointly with clients and nhiên, chúng tôi không đạt do đó nghiên cứu này là một bước hữu ích đúng hướng.”.However, we haven't seen much progress in developing the idea in recent years, so this study is a useful step in the right direction.”.Tuy nhiên, chúng tôi không đạt do đó nghiên cứu này là một bước hữu ích đúng hướng.”.However, we haven't seem much progress in developing the idea in recent years, so this study is a useful step in the right direction.”.Chính phủ đã giành được chiến thắng lớn trong một số cuộc bầu cử địa phương và khu vực hồi cuối thángMười hai nhưng Maduro đã thất bại trong việc phát triển các ý tưởng và chính sách cần thiết để chấm dứt bạo lực đường phố và nạn tê liệt chính government won a larger majority in local and regional elections last December,and Maduro has failed to develop the ideas and policies needed to end the street violence and political ra, sinh viên trên mỗi khóa học làm một bản thảo thông qua các ấn phẩm,In addition, students on the programme each take a manuscript through to publication, làm việc với một đội ngũ các chuyên gia ngành công nghiệp để tạo ra những hình ảnh thời trang của riêng the course, students will develop ideas for a studio-based fashion shoot before going on to work with a team of industry professionals to create their own fashion images. một trang web sẽ hoạt động như là một giới thiệu cho cơ thể cá nhân của họ làm việc…[-].During the course, students will research and develop ideas for articles before going on to create a website that will act as a showcase for their personal body of khi Permaculture One được xuất bản, Mollison đã chắt lọc hơn nữa và phát triển các ý tưởng bằng cách thiết kế hàng trămcác địa điểm permaculture và viết sách chi tiết hơn, như Permaculture A Designers Permaculture One, Mollison further refined and developed the ideas by designing hundreds of permaculture sites and writing more detailed books, notably Permaculture A Designers khi Permaculture One được xuất bản, Mollison đã chắt lọc hơn nữa và phát triển các ý tưởng bằng cách thiết kế hàng trămcác địa điểm permaculture và viết sách chi tiết hơn, như Permaculture A Designers Permaculture One, Mollison further refined and developed the ideas by designing hundreds of permaculture sites and writing more detailed books, such as Permaculture A Designers có được kết quả tốt nhất, họ tập hợp một nhóm người để dẫn dắt dự án, những người có thể thách thức mộtTo get the best results, they assemble a group of people tolead the project who can constructively challenge and develop ideas. và làm việc trực tiếp với nhà hóa học của chúng tôi để tạo ra các sản phẩm theo quy luật tự nhiên. and works directly with our chemist to physically create the products.

ý tưởng tiếng anh là gì