ủ tiếng anh là gì
ủ tiếng anh là gì. Chờ giải quyết 5. Khác một năm trước 0 trả lời 134 lượt xem. Cảm ơn bạn đã sử dụng website này. Bạn đã gặp may mắn! Chúng tôi không có quảng cáo để hiển thị cho bạn! Trả lời ( 0) Để lại một bình luận.
Ứ, ứ chịu đâu. No, Mommy, no! vì cậu ta ứ muốn sống.; Which is kind of a hassle for him, since he doesn't want to live. Bệnh ứ đọng glycogen loại I (GSD I) hoặc bệnh von Gierke, là trường hợp phổ biến nhất của các bệnh ứ đọng glycogen.; Glycogen storage disease type I (GSD I) or von Gierke disease, is the most common of the glycogen storage
To nurse, to nurture, to harbour, to cherish, to entertain. ấp ủ những tham vọng lớn lao. to nurture great ambitions. đề tài sáng tác ấp ủ từ lâu. a longnurtured theme. cô ta ấp ủ trong lòng kỷ niệm về người cha quá cố. she cherishes the memory of his dead father. ấp ủ những ý nghĩ trả thù. to
App Vay Tiền. Bản dịch general "điều gì" Ví dụ về đơn ngữ A two-faced creature travels across the surface; one is happy and the other morose. Devastated by career and love, he turns morose and demoralised. Her personality is rather confrontational, and she is never drawn as humorous or morose. The ruins are now overrun by rank vegetation, fenced in by morose trees that bear neither edible fruits nor fragrant flowers. Roman historians described him as morose and mistrustful. Hơn A Ă Â B C D Đ E Ê G H I K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V X Y
Dictionary Vietnamese-English ấp ủ hoài bão What is the translation of "ấp ủ hoài bão" in English? chevron_left chevron_right Translations More A Ă Â B C D Đ E Ê G H I K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V X Y Social Login
ủdạng nhiệt luyện dùng cho vật liệu kim loại, bán dẫn và thuỷ tinh, gồm nung nóng đến nhiệt độ xác định, giữ nhiệt một thời gian rồi làm nguội chậm cùng với lò nhằm cải thiện tổ chức tế vi, tính gia công và khử ứng suất dư. Đối với thép và gang, tuỳ thuộc vào mục đích mà phân ra, U đồng đều hoá, U graphit hoá, U kết tinh lại, U khử ứng suất, U cầu hoá, 1 đgt. trùm để giữ nhiệt, giữ lửa ủ lò ủ bếp than ủ trấu. 2. Trùm phủ kín để giữ nhiệt độ thích hợp cho sự lên men, phân huỷ chất ủ rượu ủ phân xanh. 3. Dấm ủ chuối ủ hồng xiêm. 4. Nung nóng kim loại hay hợp kim rồi làm nguội dần để tăng độ dẻo ủ 2 đgt. Còi rúc lên thành hồi dài Còi tầm đã ủ 3 đgt. 1. Cây cỏ, hoa lá héo rũ, không tươi liễu ủ đào phai. 2. Nét mặt buồn bã, rầu rĩ mặt ủ mày Phủ kín, trùm kín để giữ nhiệt độ. Lấy chăn ủ cho con. Ủ liễn cơm. Ủ bếp lò. 2. Phủ kín tạo nhiệt độ để làm cho lên men. Ủ rượu nếp. Ủ phân xanh. 3. Nung nóng kim loại hay hợp kim rồi làm cho nguội dần để làm tăng độ dẻo. Ủ Rúc lên thành hồi dài. Còi tầm đã ủ Chỉ cây cỏ héo rũ xuống. Liễu ủ đào Chỉ nét mặt lộ vẻ buồn rầu. Mặt ủ mày châu.
ủ tiếng anh là gì