từ đồng nghĩa với hợp tác
Theo thỏa thuận hợp tác, NAPAS và BC Card sẽ đánh giá và nghiên cứu để triển khai các dịch vụ thanh toán không dùng tiền mặt tại Việt Nam và Hàn Quốc với các phương thức thanh toán bằng thẻ nội địa/thẻ toàn cầu do BC Card phát hành và thẻ chip NAPAS; thanh toán qua mã QR thông qua mạng lưới NAPAS và BC Card.
Hợp đồng tương lai là một thỏa thuận ràng buộc về mặt pháp lý giữa người mua và người bán. Nó xác định việc mua hoặc bán một số lượng tài sản cụ thể vào một số ngày sắp tới. Hợp đồng tương lai là một công cụ tài chính được tiêu chuẩn hóa. Điều này có nghĩa là nó phải tuân theo các tham số sau:
Khi soạn thảo hợp đồng bằng tiếng Anh, phải khái quát những đề mục theo những thành phần chính như sau: 1. Tiêu đề 2. Phần reviews 3. Lời tựa 4. Những luật pháp định nghĩa 5. Những luật pháp chi tiết 6. Những luật pháp chung 7. Lời kết 8. Bút ký 9.
App Vay Tiền. Hợp Tác Tham khảo Danh Từ hình thứcsự thống nhất, buổi hòa nhạc, coaction, sự tranh đua, tham gia, liên minh, hợp tác, đồng lõa, hiệp hội, liên đoàn, tuân thủ, helpfulness, kết hợp, thông đồng, phối hợp, giảm căng thẳng. Hợp Tác Tham khảo Động Từ hình thứccộng tác, đoàn kết, bể bơi, phối hợp, co-act, kết hợp, giúp, sân, đóng góp, conjoin, tham gia, ban nhạc, chơi bóng, collude, âm mưu. Hợp Tác Liên kết từ đồng nghĩa buổi hòa nhạc, tham gia, liên minh, hợp tác, hiệp hội, tuân thủ, helpfulness, kết hợp, thông đồng, phối hợp, cộng tác, đoàn kết, phối hợp, kết hợp, sân, đóng góp, conjoin, tham gia, ban nhạc, âm mưu,
từ đồng nghĩa với hợp tác