tôi ăn rồi tiếng anh là gì
I always drink white coffee.Xin chào, tôi luôn luôn ăn sáng. Tôi thường ăn sáng lúc 7.20. Tôi thường ăn sáng trong một quán café/ở trong nhà. Tôi luôn luôn ăn bánh mì bơ. Tôi luôn luôn uống cafe sửa. TIẾNG ANH GIAO TIẾP (109/10) Would you like to order now? Yes, Ill have some shrimp soup Do you have any bread ? No, I dont What about you , madame?
Có tiếng người đi, rồi bà chàng, mái tóc bạc phơ, chống gậy trúc, ở ngoài vườn vào. Anh chóng nhớn quá. - Tôi vẫn thế đấy chứ. Bà cụ cúi trên rổ rau, không nhìn cháu đáp: - Xin phép cụ và anh thôi, em vừa mới ăn cơm xong ở nhà. Em đứng đây cũng được chứ gì.
Bạn đã ăn cơm chưa bằng tiếng Nhật là anata wa gohan wo tabemashita ka (あなたは ご飯 を たべましたか。 私 は ご飯 を たべました。( watashi wa gohan wo tabemashita): Tôi đã ăn cơm rồi. もう ご飯 を たべましたか。 Hành tinh tiếng Trung là gì (07/08/2022) Nguồn:
App Vay Tiền. Tháng Ba 20, 2021 admin Bình luận Cách hỏi ăn sáng, ăn trưa, ăn tối chưa bằng tiếng Anh được tổng hợp ở dưới đây giúp bạn đọc dễ dàng làm bài tập, nâng cao khả năng giao tiếp tiếng Anh. Hãy cùng tham khảo các câu hỏi dưới đây nhé. Đang xem Tôi ăn rồi tiếng anh Bạn muốn thể hiện sự quan tâm của mình với người khác, muốn mời người khác đi ăn nhưng bạn lại không biết đặt cách hỏi ăn chưa bằng tiếng Anh như thế nào, vậy hãy cùng tham khảo cách hỏi ăn sáng, ăn trưa, ăn tối chưa bằng tiếng Anh ở dưới đây. Cách hỏi ăn chưa bằng tiếng Anh Cách hỏi ăn sáng, ăn trưa, ăn tối chưa bằng tiếng Anh 1. Have you eaten yet? Phiên âm Tạm dịch Bạn ăn gì chưa? 2. Not eating? Phiên âm Tạm dịch Bạn ăn cơm chưa? 3. Are you eating? Phiên âm Tạm dịch Bạn ăn gì chưa? 4. Have you eaten dinner yet? Phiên âm Tạm dịch Bạn ăn tối chưa? 4. Did you eat lunch? Phiên âm Tạm dịch Bạn đã ăn trưa chưa? 5. Did you eat? Phiên âm Tạm dịch Bạn ăn gì chưa? 6. What will you have for lunch? Phiên âm Tạm dịch Trưa nay, bạn ăn gì? 7. What”ll you have? Tạm dịch Bạn ăn gì? Đoạn hội thoại hỏi về ăn trưa, ăn tốichưa bằng tiếng Anh 1. A Have you already had your dinner? Tạm dịch Cậu đã ăn tối rồi à? B. Yes, I have had my dinner. Xem thêm cho thuê xe ô tô cao cấp Tạm dịch Ừ, tôi ăn tối rồi. 2. A Have you had your lunch? Tạm dịch Cậu ăn trưa chưa? B Yes, I had lunch at 11 o”clock. Xem thêm Top Nhà Xe Limousine Từ Bình Dương Đi Cần Thơ Chất Lượng Cao Tạm dịch Rồi, tôi ăn lúc 11 giờ trưa. 3. A Have you had your lunch yet? Tạm dịch Cậu ăn trưa chưa vậy? B No. Do you want to have lunch with me? Tạm dịch Chưa. Bạn có muốn ăn cùng tôi không? 4. A Hi, did you eat anything? Tạm dịch Cậu đã ăn gì chưa? B Yes, I did Tạm dịch Rồi, tôi ăn rồi. A What đi you eat? Tạm dịch Cậu đã ăn gì? B Hambuger. What about you? Have you eaten anything yet? Tạm dịch Bánh mì kẹp. Còn cậu thì sao? Cậu ăn gì chưa? A Not yet. Do you want to have lunch with me? Tạm dịch Tôi chưa. Bạn có muốn đi ăn cùng tôi không? Các câu hỏi bằng tiếng Anh khác =>Cách hỏi ngày sinh nhật bằng tiếng Anh=>Cách hỏi tuổi bằng tiếng Anh=>Cách hỏi màu sắc bằng tiếng Anh Với những câu hội thoại trên đây, bạn sẽ biết được cách hỏi ăn sáng, ăn trưa, ăn tối chưa bằng tiếng Anh. Từ đó, giúp bạn có thể trau dồi kiến thức và nâng cao khả năng giao tiếp của mình.
tôi ăn rồi tiếng anh là gì